gần như /ŋən˧˧ ɲu˧˧/ AdverbEnglishnearlyไทยเกือบExampleCái chai này đã **gần như** (suýt / gần kề) cạn rồi.The bottle is nearly empty.Nhấn mạnh mức độ chất lỏng còn lại rất ít.