giải trí Giải trí Verb
- English
- entertain
- ไทย
- ให้ความบันเทิง
Example
- Các nghệ sĩ đường phố **giải trí** (làm hứng thú / thu hút / mua vui) cho khách du lịch suốt buổi chiều.
- The street performers entertained the tourists all afternoon.
- Nhấn mạnh hành động thu hút sự chú ý liên tục.