giới thiệu /zəi˧˧ tʰiəw˧˧/ Verb

English
introduce
ไทย
แนะนำ

Example

  • Xin phép *giới thiệu* (trình bày / công bố) đồng nghiệp của tôi, anh Mark.
  • Allow me to introduce my colleague, Mark.
  • Cần có sự cho phép hoặc sự dẫn dắt của người thứ ba.