gói ghém /vrap/ Động từ
- English
- wrap
- ไทย
- แร็ป (ในบริบทการจบงาน) / ห่อ (ในบริบทการบรรจุ)
Example
- Cô ấy đang [Gói ghém] (Bao bọc / Đóng gói) những món quà Giáng Sinh.
- He spent the evening wrapping up the Christmas presents.
- Nhấn mạnh sự cẩn thận, trang trọng.