hải dương /hɑi˧˧ ʒɯəŋ˧˧/ Adjective

English
marine
ไทย
ทะเล

Example

  • Thảm họa dầu loang gây tổn hại nghiêm trọng đến hệ sinh thái **hải dương** (thuộc về biển / sinh vật biển / môi trường biển).
  • The oil spill caused significant damage to marine life.
  • Nhấn mạnh tính hệ thống, không chỉ là một con cá đơn lẻ.