hàng hóa [haːŋ˧˥ waː˧˥] Noun

English
commodity
ไทย
สินค้าโภคภัณฑ์

Example

  • Dầu mỏ, vàng, và lúa mì là những [Hàng hóa] được giao dịch nhiều nhất.
  • Oil, gold, and wheat are the most traded commodities.
  • Đây là cách dùng kinh tế học chuẩn mực.