hét Hét Động từ

English
yell
ไทย
ตะโกน

Example

  • Anh ta **Hét** (Gào / Thét / La lớn) vào mặt người lái xe kia.
  • He yelled at the other driver.
  • Đây là cách dùng phổ biến nhất, thể hiện sự tức giận.