chính mình / bản thân Chính mình Pronoun

English
himself
ไทย
ตัวเขาเอง

Example

  • Anh ấy tự cắt [chính mình] khi đang nấu ăn.
  • He cut himself while cooking.
  • Dùng 'tự' + động từ là cách phổ biến nhất cho phản thân.