hình tròn /ˈsɜːr.kəl/ NounEnglishcircleไทยวงกลมExampleBọn trẻ ngồi thành [Hình tròn] để nghe kể chuyện.The children sat in a circle to listen to the story.Sử dụng 'thành' để chỉ sự sắp xếp.