hợp tác Hợp tác Verb

English
cooperate
ไทย
ร่วมมือ

Example

  • Hai nhóm đã **Hợp tác** (chung sức / phối hợp / liên kết) với nhau để hoàn thành báo cáo đúng hạn.
  • The two groups agreed to cooperate with each other.
  • Nhấn mạnh sự đồng thuận về mặt công việc.