inch (hoặc tấc/chút xíu) /ɪntʃ/ Noun

English
inch
ไทย
นิ้ว

Example

  • Tuyết rơi từng **inch** (chút xíu / tí hon) suốt đêm qua.
  • The snow fell by the inch all night.
  • Nhấn mạnh sự tích tụ chậm rãi, từng chút một.