khổ sở Khổ sở VerbEnglishsufferไทยทนทุกข์ExampleTôi ghét phải nhìn thấy động vật **khổ sở** (chịu đựng / đau khổ / cam chịu) như vậy.I hate to see animals suffering.Dùng 'khổ sở' vì nó bao hàm cả sự đau đớn thể xác và tinh thần của con vật.