khoảng cách Khoảng cách Noun

English
distance
ไทย
ระยะทาง

Example

  • Khoảng cách (xa xôi / cách trở / độ xa) giữa hai thành phố là 500 cây số.
  • The distance between the two cities is 500 miles.
  • Sử dụng 'là' để xác định giá trị đo lường.