kinh ngạc /kɪŋ˧˥ ŋaːk˧˥/ Adjective

English
amazed
ไทย
ทึ่ง

Example

  • Tôi **kinh ngạc** (Thán phục / Sửng sốt / Ngỡ ngàng) trước sự thay đổi của thành phố.
  • I was amazed at how much the city had changed.
  • Nhấn mạnh sự phát triển vượt bậc.