kỳ nghỉ Kỳ nghỉ Noun

English
vacation
ไทย
วันหยุดพักผ่อน

Example

  • Họ đang tận hưởng [kỳ nghỉ] (nghỉ phép / thời gian nghỉ) ở Nha Trang lúc này.
  • They are on vacation in Hawaii right now.
  • Sử dụng 'kỳ nghỉ' là trung tính và phổ biến nhất.