lâm bệnh lâm bệnh Tính từEnglishillไทยป่วยหนักExampleCha cô ấy đang **lâm bệnh** (bệnh nặng / ốm yếu / suy kiệt) tại bệnh viện.Her father is seriously ill in the hospital.Dùng 'lâm bệnh' thể hiện sự trang trọng khi nói về người lớn tuổi.