lên án lên án Động từ

English
denounce
ไทย
ประณาม

Example

  • Tổ chức đã **lên án** (chỉ trích/phê phán/vạch mặt) các hành vi vi phạm nhân quyền.
  • The organization denounced the human rights violations.
  • Sắc thái trang trọng, mang tính đạo đức cao.