len /lɛn˧/ Noun

English
wool
ไทย
ขนแกะ

Example

  • Cừu được nuôi để lấy [Len] (Sợi len / Vải len / Lông cừu) và thịt.
  • Sheep were kept for their wool and meat.
  • Trong ngữ cảnh này, 'Len' là danh từ không đếm được.