lương hưu /lɨəŋ huəw/ Noun

English
pension
ไทย
เงินบำนาญ

Example

  • Ông ấy sống hoàn toàn nhờ vào *Lương hưu* (Hưu bổng / Tiền dưỡng già / Trợ cấp nghỉ hưu) của nhà nước.
  • He relies entirely on his state pension.
  • Nhấn mạnh sự phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thu nhập này.