lý do [liː˧˩˧ zɑw˧˩˧] NounEnglishreasonไทยเหตุผลExampleCô ấy có một cái [Lý do] chính đáng để buồn.She had a good reason to be upset.Dùng 'cái' để nhấn mạnh tính cụ thể của lý do.