mảnh /maɲ˧˩˧/ Noun

English
piece
ไทย
ชิ้น

Example

  • Cô ấy viết ghi chú lên **mảnh** (mảnh giấy / miếng giấy / phần giấy) giấy nhỏ.
  • She wrote the note on a small piece of paper.
  • Dùng 'mảnh giấy' là tự nhiên nhất cho vật liệu mỏng.