miền nam Miền Nam AdjectiveEnglishsouthernไทยภาคใต้ExampleNhững sườn núi [phương Nam] ([Miền Nam] / [Phương Nam] / [Nam Kỳ]) ấm áp hơn.The southern slopes of the mountains are warmer.Nhấn mạnh sự ấm áp đặc trưng của khí hậu phía Nam.