mọi người /mɔj˧˩˧ ŋɨəj˧˩˧/ PronounEnglisheverybodyไทยทุกคนExampleThực hành làm nên sự hoàn hảo, *mọi người* (ai nấy / tất cả mọi người) đều biết điều đó.Everybody knows that practice makes perfect.Câu này mang tính khích lệ, phổ quát.