một nhúm / một số ít một nhúm Noun

English
handful
ไทย
นิดหน่อย

Example

  • Cô ấy đã vốc [một nhúm] gạo từ trong bát.
  • She grabbed a handful of rice from the bowl.
  • Dùng 'nhúm' vì gạo là vật thể nhỏ, rời rạc.