mục đích / nhắm tới /eɪm/ Danh từ

English
aim
ไทย
ตั้งเป้า

Example

  • Mục đích chính của cô ấy là trở thành bác sĩ. (Her main [Mục đích] is to become a doctor.)
  • Her main aim is to become a doctor.
  • Mục đích mang tính ý định sâu sắc hơn.