năng suất Năng suất NounEnglishproductivityไทยประสิทธิภาพในการทำงานExampleNhà máy đã ghi nhận [Năng suất / Tỷ lệ đầu ra/đầu vào] tăng 10% trong quý này.The factory saw a 10% rise in productivity.Nhấn mạnh vào con số đo lường được.