ngại / làm phiền /ˈbɒðər/ Verb

English
bother
ไทย
รบกวน

Example

  • Tôi **ngại** không thèm **bận tâm** hay **làm phiền** khóa cửa. (I didn't bother to lock the door.)
  • I didn't bother to lock the door.
  • Sắc thái lười biếng, không muốn tốn công.