nghệ sĩ /ŋə˧˨ʔ si˧˦/ Noun

English
artist
ไทย
ศิลปิน

Example

  • Phòng tranh trưng bày tác phẩm của một nghệ sĩ địa phương.
  • The gallery features work by a local artist.
  • Thể hiện sự trân trọng tài năng địa phương.