ngồi /ŋoːj˧/ Verb

English
sit
ไทย
นั่ง

Example

  • Cô ấy *ngồi* (ngồi / tọa / an tọa) và nhìn chằm chằm vào lá thư trước mặt.
  • She sat and stared at the letter in front of her.
  • Dùng 'ngồi' là tự nhiên nhất cho hành động này.