nhà văn /nəʊ.və.lɪst/ Noun

English
novelist
ไทย
นักเขียนนวนิยาย

Example

  • Nhà văn [Nhà văn / Tác giả tiểu thuyết / Người viết văn] lãng mạn đó đã qua đời.
  • She is a romantic novelist.
  • Nhấn mạnh tính lãng mạn, bay bổng trong phong cách.