nhiều lắm /ɲiəw˧˩˧/ Trạng từEnglishmuchไทยมากExampleCảm ơn **nhiều lắm** vì sự tử tế của anh.Thank you very much for your kindness.Thể hiện lòng biết ơn sâu sắc, dùng 'nhiều lắm' tự nhiên hơn 'rất nhiều'.