phần lớn /ˈlɑːrdʒli/ AdverbEnglishlargelyไทยเป็นส่วนใหญ่ExampleTrách nhiệm **phần lớn** (chủ yếu / hầu hết) thuộc về người quản lý dự án.The manager was largely responsible for the team’s victory.Nhấn mạnh nguồn gốc chính của trách nhiệm.