phần nào /fəːn˧˨ʔ naʊ˧˨ʔ/ Adverb

English
somewhat
ไทย
ค่อนข้าง

Example

  • Tình hình đã khá hơn **phần nào** (tương đối / chút đỉnh) kể từ tuần trước.
  • The situation has improved somewhat since last week.
  • Nhấn mạnh sự cải thiện không phải là một bước nhảy vọt.