phần /fəːn˧˩˧/ Noun

English
portion
ไทย
ส่วน

Example

  • Cô ấy đã tiết kiệm **phần** (khấu phần / suất / tỷ lệ) lương của mình cho chuyến du lịch.
  • She saved a portion of her salary for travel.
  • Nhấn mạnh việc trích ra một số tiền cụ thể.