phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm Noun

English
laboratory
ไทย
ห้องปฏิบัติการ

Example

  • Cái Phòng thí nghiệm [Phòng thí nghiệm / Cơ sở nghiên cứu / Nơi thử nghiệm] lâm sàng cung cấp kết quả nhanh chóng.
  • The clinical laboratory provides fast results.
  • Nhấn mạnh tính chuyên môn và tốc độ.