quả bom /bɔm/ Danh từEnglishbombไทยบอมบ์ExampleCảnh sát đã vô hiệu hóa [Quả bom] trước khi nó kịp phát nổ.The police defused the bomb before it could go off.Sử dụng 'quả' là chuẩn mực cho vật thể này.