quán bar /kwáːn baː/ NounEnglishbarไทยบาร์ExampleChúng tôi hẹn gặp nhau ở *quán bar* ([Quán rượu] / [Quán nhậu] / [Quán giải sầu]) tên là Flamingo.We arranged to meet in a bar called the Flamingo.Sử dụng tên riêng giúp xác định rõ địa điểm.