quân đội / quân sự Quân đội AdjectiveEnglishmilitaryไทยการทหารExampleĐất nước đang chịu sự cai trị [quân sự] / [quân đội] / [binh nghiệp].The country is under military rule.Dùng 'quân sự' khi nói về chế độ, 'quân đội' khi nói về lực lượng.