quấy rối Quấy rối Noun
- English
- harassment
- ไทย
- การคุกคาม
Example
- Cô ấy đã phải chịu đựng nhiều năm **quấy rối** (sách nhiễu / gây khó dễ / làm phiền quá mức) tại nơi làm việc.
- She endured years of workplace harassment.
- Nhấn mạnh sự chịu đựng kéo dài, sự bất công.