quyền tự chủ /ˌɔːtəˈnɒmi/ Noun
- English
- autonomy
- ไทย
- ความเป็นอิสระในการตัดสินใจ
Example
- Khu vực này được trao **quyền tự chủ** (Quyền tự chủ / Sự tự trị / Quyền tự quyết) hạn chế bởi chính quyền trung ương.
- The region was granted limited autonomy by the central government.
- Nhấn mạnh tính chất được cấp phép, không phải tuyệt đối.