trông cậy trông cậy Verb

English
rely
ไทย
พึ่งพา

Example

  • Chúng ta [trông cậy] (tin cậy / dựa vào / gửi gắm) vào năng lượng mặt trời cho nhu cầu điện của mình.
  • We rely on solar power for our energy.
  • Nhấn mạnh sự cần thiết về mặt kỹ thuật và nguồn lực.