rèn đúc Rèn đúc Verb
- English
- forge
- ไทย
- สร้างขึ้นมาอย่างตั้งใจ
Example
- Hai quốc gia đã [Rèn đúc] (Đúc kết / Tạo dựng / Tôi luyện) một hiệp định thương mại mới.
- The two countries forged a new trade agreement.
- Nhấn mạnh sự khó khăn và tính bền vững của hiệp định.