rình rập /luːm/ Động từEnglishloomไทยคืบคลานExampleMột bóng đen **rình rập** (lù lù hiện ra / bao trùm) trước mặt chúng tôi trong màn sương.A dark shape loomed up ahead of us in the mist.Nhấn mạnh sự xuất hiện bất ngờ và đáng sợ.