sinh đôi /siŋ ziwŋ/ Tính từEnglishtwinไทยฝาแฝด (ทวิน)ExampleHai tòa tháp này là [song sinh] về mặt kiến trúc.My twin sister is a doctor.Dùng 'song sinh' để nhấn mạnh sự đối xứng thiết kế.