sôi /soi/ Động từ

English
boil
ไทย
ต้ม

Example

  • Làm ơn [sôi] nước trước khi cho mì vào.
  • Boil the water before adding the noodles.
  • Dùng 'sôi' rút gọn, ý là 'đun sôi'.