sự lựa chọn /səː˧˩˧ lɨə˧˩˧ t͡ɕɔn˧˩˧/ Noun

English
selection
ไทย
การคัดเลือก

Example

  • Cô ấy đã mất rất nhiều thời gian để đưa ra [sự lựa chọn] của mình.
  • She took a long time to make her selection.
  • Nhấn mạnh quá trình cân nhắc cá nhân.