tàn dư Tàn Dư NounEnglishaftermathไทยผลพวงExampleThành phố chìm trong **Tàn Dư** (Di Sản Đổ Nát / Hệ Lụy / Hậu Quả) của trận lũ lụt.The town was quiet in the aftermath of the flood.Nhấn mạnh sự hỗn loạn vật chất còn sót lại.