tay chơi [ˈpleɪər] Noun

English
player
ไทย
ผู้เล่น

Example

  • Cờ thủ [Tay chơi] đã nghiên cứu bàn cờ cẩn thận.
  • The chess player studied the board carefully.
  • Chỉ người chơi cờ chuyên nghiệp.