thiên đàng Thiên Đàng Noun

English
heaven
ไทย
สวรรค์

Example

  • Người ta tin rằng người tốt sẽ được lên [Thiên Đàng] ([Thiên Đàng] / [Cõi Phật] / [Cõi Vĩnh Hằng]) sau khi chết.
  • They believe that their ancestors are watching over them from heaven.
  • Sử dụng dấu nặng để giữ tính trang trọng của khái niệm tôn giáo.