thiên về thiên về Adjective

English
inclined
ไทย
มีแนวโน้ม

Example

  • Cô ấy **thiên về** (có khuynh hướng / nghiêng về / có vẻ muốn) tin anh ta dù có tin đồn.
  • She was inclined to trust him despite the rumors.
  • Nhấn mạnh sự tin tưởng dựa trên cảm tính ban đầu.